Học từ mới với cụm động từ Take

cụm đt take 1

16 cụm động từ với take giúp bạn học nhanh nhớ nhanh tiếng anh hơn

 

cụm đt take 2

Take apart: tháo ra, tháo rời

Ví dụ:

He took his laptop apart to see if he could fix its problem.

Anh ta đã tháo máy tính của mình ra để xem liệu mình có thể sửa lỗi không.

Take (something) up: Bắt đầu sở thích mới, nhặt lên

Ví dụ:

 Sam has taken up jogging. He likes it

Sam bắt đàu sở thích mới chạy bộ. anh ta thích nó

Take something in: hiểu.

Ví dụ:

Example: It was a difficult to take in all he said.

Nó là 1 điều khó khăn để hiểu tất cả anh ta nói

Take off: cất cánh, bỏ (mũ), cởi (quần áo), giật ra, lấy đi, cuốn đi.

Via dụ:

Example: The plane took off on time.

Chiếc máy bay cất cánh đúng giờ

Take something down: ghi chép lại (write down)

Ví dụ:

Example: The students took down the lecture.

Học sinh ghi chép lại bài học

Take something back: trả lại (trả lại đồ đã mua vì lý do nào đó)

Ví dụ:

Example: I took that book back.

Tôi trả lại quấn sách đó

Take something over: thôn tính, giành quyền kiểm soát

Ví dụ:

Example: His company was taken over by our rival.

Công ty của anh ta đã bị thôn tính bởi đối thủ của chúng tôi

Take somebody on: tuyển dụng, thuê.

Ví dụ:

Example: Their comapny took on new workmen.

Công ty của họ thuê nhân công mới

Take after (someone): giống (ai đó) (về tính cách, ngoại hình)

Ví dụ;

Example: She takes after her mother everything.

Cố ấy giống mẹ của tôi về mọi thứ

Take along: mang theo, đem theo

 Ví dụ:

Example: He takes along food and drink.

Anh ta đã mang theo đồ ăn và thức uống

Xem thêm; DANH NGÔN TIẾNG ANH VỀ CUỘC SỐNG

Take aside: kéo ra một chỗ để nói riêng, đưa sang một bên

Ví dụ:

Example: My mother had taken me aside to talk about him before he went beside me.

Mẹ cua rtooi đưa tôi snasg một bên để nói chuyện về anh ta trước khi anh ta đứng bên cạnh tôi.

Take away: mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi

Ví dụ:

Example: This cooker is very old. Please take it away.

Nồi cơm điện này đã cũ. hãy lấy nó đi

Take into: đưa vào, để vào, đem vào

Ví dụ:

Example: My teacher took me into my class in the first day I went to school.

Cô giáo của tôi đã đưa tôi vào lớp lớp của tôi trong ngày đàu tiên tôi đến trường

Take out: đưa ra, dẫn ra ngoài, lấy ra, rút ra; nhổ đi, xóa sạch, tẩy sạch, làm mất đi.

Ví dụ:

Example: Please take out all bad things in your mind.

Hãy xóa sạch những thứ tồi tệ trong suy nghĩ của tôi

Take over: tiếp quản, nối nghiệp; chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông,…)

Ví dụ:

My brother took over my father business last month.

Anh trai tôi đã tiếp quản công việc kinh doanh của bố tôi vào tháng trước

Take up with: chơi với, giao thiệp, thân với, kết giao với.

Ví dụ:

Example: He began taking up with me last year.

Anh ta đãbắt đàu chơi với tôi năm ngoái

Xem thêm: MẸO GHI NHỚ CÔNG THỨC CỦA CÁC THÌ TRONG TIẾNG ANH

1 bình luận

Phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *