HỌC TỪ MỚI VỚI CỤM ĐỘNG TỪ GET

GÉT 2

 

GET 1

Get at

→ có nghĩa là với lấy thứ gì, hoặc gợi ý, đề xuất điều gì (with continuos tense), chỉ trích ai đó.

I want to get at the book on the class.

Tôi muốn lấy quyển sách trong lớp học.

get down

→ buồn bã, thất vọng; tập trung vào việc gì ; bắt đầu làm việc gì;  đưa vào văn bản.

I am getting down homworrk

Tôi đáng tập trung làm bài tập ở nhà

get in

→ đến nơi nào đó. Get in on là được chọn, tham gia vào..; Get in with là trở nên thân thiết với ai đó, nhất là nhằm đạt được lợi ích gì.

I was got in metting last

tôi đã tham gia cuộc họp cuối cùng

get off

→  xuống (tàu, xe) hoặc giảm nhẹ hình phạt tòa, hoặc vô cùng hài lòng.

i was get off about party.

Tôi đã vô cùng hài lòng bữa tiệc

get over

→ khỏi bệnh ; vượt qua hoặc gian lận, lừa đảo

She was got over me about 100 USA

Cô ta lừa đảo tôi khoảng 100 dola mỹ

get through

→ vượt qua, kết thúc hoặc hết, nhất là trong thời gian ngắn; hoặc gọi điện thoại.

i was get through everything.

tôi đã vượt qua mọi thứ

get to

→ đến nói nào đó, làm phiền hoặc làm ai đó buồn lòng

do i get to you?

tôi làm phiền bạn không?

get on

→ đi lên (tàu,xe,máy bay..) hoặc tiếp tục làm gì đó hoặc thực hiện 1 chương trình, dự án. Nó còn có nghĩa là tăng lên về thời gian, số lượng

get out

→ dời đi; thoát ra hay để lộ ra ngoài (tin tức, bí mật). Nó còn có nghĩa là lấy một thứ từ bên trong ra ngoài, tách cái gì ra khỏi một hỗn hợp. Nó cũng có nghĩa là đọc, nói ra hoặc xuất bản.

get about

→ bắt đầu đi lại được sau một cơn ốm.

My grandfather is finding it harder to get about these days.
Những ngày này ông nội cả tôi cảm thấy khó khăn hơn trong việc đi lại

get across (to somebody) | get something across (to somebody)

→ được hiểu (bởi ai đó); truyền đạt được (đến ai đó).

We tried to get our point across, but he just wouldn’t listen.
Chúng tôi cố gắng thuyết phục anh ta về quan điểm của chúng tôi, nhưng anh ta không nghe theo.

get after somebody

→ thúc giục hoặc la rầy ai.

I will get after Jack about his behavior.
Tôi sẽ khiển trách Jack về hành vi của anh ta

get along

→ hòa thuận, hòa hợp; có thể xoay xở hoặc sinh sống được.

Those two just don’t get along.
Hai người đó không hòa thuận với nhau.

get around

→ lách (luật), lảng tránh; đi từ nơi này đến nơi khác; trở nên được biết đến, lưu hành.

I know I can find a way to get around the rule.
Tôi biết rằng tôi có cách để lách luật

get at somebody/something

→ chạm vào hoặc với tới được; cố gắng làm điều gì dễ hiểu; gợi ý hoặc đề nghị; khám phá ra hoặc hiểu được.

It’s on the top shelf and I can’t get at it.
Nó nằm ở kệ cao nhất và tôi không thể với tới được.

get away (from…)

→ thoát khỏi; rời khỏi hoặc đi xa.

The robbers got away in a stolen car, which the police later found abandoned.
Những tên cướp đã trốn thoát trên chiếc xe ăn trộm được mà cảnh sát sau đó đã tìm thấy nó bị bỏ đi.

get back

→ quay lại với ai, nơi nào hoặc tình trạng nào đó.

The train was held up so we didn’t get back home until midnight.
Tàu bị mắc kẹt vì vậy chỉ cho đến nửa đêm chúng tôi mới quay về nhà được.

get by (on/in/with something)

→ xoay xở sống được hay làm gì đó được với những cái (ít ỏi) mà mình hiện có (tiền, công cụ, …)

They’re finding it increasingly difficult to get by since their first daughter was born.
Họ cảm thấy ngày càng khó khăn để xoay xở sống được kể từ khi họ sinh đứa con gái đầu lòng.

Phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *