Học nhanh với cụm động từ make

make 2

Một trong phương pháp học từ mới tiếng anh nhanh nhất đó là bạn học với cụm từ.Nếu chỉ đọc qua những cụm động từ trên hẳn bạn sẽ thấy khó để học thuộc chúng. Real English mách bạn một cách nhé, khi học từ/ cụm từ mới hãy cố gắng đặt ít nhất 1 câu với từ/ cụm từ đó, cứ như vậy rất nhanh thôi vốn từ vựng của các bạn sẽ cải thiện đáng kể đó. Và ngày hôm nay hãy cùng tienganhthieunhi.org học cụm động từ với make.

 

make 1

 

– make arrangements for: sắp đặt, dàn xếp

– make a change/changes: đổi mới

– make a choice: chọn lựa

– make a comment / comments (on): bình luận, chú giải

– make a contribution to: góp phần vào

– make a decision: quyết định

– make an effort: nỗ lực

– make friends: làm bạn, kết bạn

– make for (something): Di chuyển về hướng

– make a fuss of/over someone: lộ vẻ quan tâm

 

 

– make a fuss / kick up a fuss (about something): cằn nhằn tức giận, phàn nàn (về cái gì đó)

– make an improvement: cải thiện

– make a mistake: phạm sai lầm, nhầm lẫn

– make off: vội vã đi/chạy, đặc biệt là để chạy trốn

– make off with: ăn trộm thứ gì đó và (nhanh chóng) mang đi

– make (something) of (somebody): hiểu được ý nghĩa hay bản chất của ai hay một thứ gì đó

–make out: cố gắng để thấy ai đó hoặc cái gì đó; hay nghe về ai đó hoặc cái gì đó; hay đọc được ai đó hoặc cái gì đó

– make (something) out to be: khẳng định

– make a phone call: gọi điện thoại

– make progress: tiến bộ

 

 

– make noise: làm ồn

– make a journey/a trip/journeys: đi du hành

– make a promise: hứa

– make an inquiry/inquiries: đòi hỏi, yêu cầu, hỏi để biết

– make a remark: bình luận, nhận xét.

– make a speech: đọc diễn văn

– make a plan/plans: trù hoạch, lên kế hoạch

– make a demand/demands (on): đòi hỏi

– make an exception: tạo ngoại lệ, cho phép một ngoại lệ

– make a wish: ước

 

 

 

– make cũng thông dụng với nghĩa: làm, tạo ra, chế tạo ra; như khi ta nói “make a bicycle” (chế tạo ra chiếc xe đạp), “make a cake” (nướng, làm ra cái bánh)…

– make up: Trang điểm

– make up for (something): đền bù cho

– make (something) over to (somebody): chuyển nhượng cho

1 bình luận

Phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *